Thứ Hai, 12 tháng 8, 2013

Các thiết bị công nghệ và sản xuất bê tông sông đà:

1 Trạm trộn bê tông tự động 1 hệ 120 m3/h Liên Xô
2 Trạm trộn bê tông tự động 2 hệ 120 m3/h Việt Nam
3 Trạm trộn bê tông tự động 1 hệ 60 m3/h Việt Nam
4 Trạm trộn bê tông tự động 3 hệ 30 m3/h

Việt Nam
5 Hệ thống xe goòng cấp bê tông 1 hệ 15 m3/h Việt Nam
6 Trạm trộn bê tông tự động 1 hệ 90 m3/h
Việt Nam
7 Dây chuyền SX tấm sàn DƯL 40 line 190 m2/ ngày; b=2 m; l=80-120 m Việt Nam
8 Dây chuyền SX dầm, cọc DƯL 53 line 50 m/ ngày; L = 80 – 120 m Việt Nam
9 Dây chuyền SX cống li tâm 3 hệ 40 m/ ca; Từ Φ300 – 1250
Việt Nam
10 Dây chuyền SX cống va rung 2 hệ 30 m / ca; Từ Φ1000 – 2000
Việt Nam
11 Dây chuyền SX dầm sàn PPB 1 hệ 500 m2sàn/ngày; b=2m; L =90 m
Pháp
12 Dây chuyền SX gạch Blốck 2 hệ 3500 viên/ ca
Israel
13 Dây chuyền SX gạch Blốck 1 hệ 4000 viên/ ca
Trung Quốc
14 Máy đúc sàn rỗng Tensiland 1 cái 216 m2/h; sàn có h=150;190;240
Tây Ban Nha
15 Xe bơm bê tông CIFAK2X/32 1 cái 87m3/h; h = 31.7m
Nhật Bản
16 Xe bơm bê tông MISUBSHI 1 cái 80m3/h; h = 30m
Nhật Bản
17 Xe vận chuyển BT tự trộn HINO 5 cái 6 m3
Nhật Bản
18 Xe vận chuyển BT tự trộn T.Quốc 8 cái 8 m3
Trung Quốc
19 Cần rót bê tông tự leo 1 cái Tầm với 24 m
Trung Quốc
20 Máy bơm bê tông tĩnh SWIFT 1 cái 80m3/h
Đức
21 Máy kéo thép P20 1 cái 20 tấn ; Φ 32
Liên Xô
22 Máy nén mẫu P10 1 cái 10 tấn
Liên Xô
23 Máy nén mẫu P125 1 cái 125 tấn
Liên Xô
24 Máy nén bê tông MALAYSIA 1 cái U200/EL -2000 KN
MALAYSIA
25 Máy siêu âm bê tông 1 cái Không giới hạn cường độ
Nhật
26 Súng kiểm tra cường độ BT N34 1 cái 70N/mm2
Thuỵ Sĩ
27 Máy kéo thép vạn năngWE600B 1 cái 60 tấn
Trung Quốc
28 Bộ khuôn mẫu lập phương 3 bộ 100; 150; 200
Liên Xô
29 Bộ thí nghiệm xi măng 1 bộ Liên Xô
30 Máy trộn BT thí nghiệm 150 lít 1 cái 150 lít
Trung Quốc
31 Máy rung mẫu 1 cái 2.2 KW
Liên Xô
32 Bộ khuôn đúc mẫu bê tông 12 bộ 100 x 100
Liên Xô
33 Bộ sàng cốt liệu thí nghiệm 1 bộ Liên Xô
34 Máy thử bọt khí bê tông 1 cái Nhật
THIẾT BỊ GIA CÔNG CƠ KHÍ, CỐT THÉP VÀ KẾT CẤU THÉP
STT Tên thiết bị Số lượng Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ
1 Máy tiện 1A – 616 1 cái Φ32 mm
Liên Xô
2 Máy phay 6G82 1 cái 1200 x 300 mm
Liên Xô
3 Máy bào G37δ 1 cái 700 mm
Liên Xô
4 Máy khoan đứng 2H-135 2 cái Φmax 50mm; P=7.5 KW
Liên Xô
5 Máy khoan đứng SB125 1 cái Φmax 50mm; P=7.5 KW
Đức
6 Máy khoan từ E30 1 cái Φ30 mm
Đài Loan
7 Máy khoan từ Mastron 3 cái Φ32 mm
Đức
8 Máy hàn 6 mỏ MHD-1000 3 bộ I h = 1000 A
Liên Xô
9 Máy hàn tự động kìm hàn treo 1 bộ 1000 A
Trung Quốc
10 Máy lốc tôn thuỷ lực AH20/25 1 bộ 30 KW; lốc tôn δ30 mm
Thổ Nhĩ Kỳ
11 Máy kéo thép DƯL Paul 5 cái P = 160 KN; từ Φ5 – Φ12.7 mm
Đức
12 Máy hàn biến thế TĐ300 2 cái 300A; 15 KW
Liên Xô
13 Máy hàn 36 điểm 1 cái 200 KVA
Liên Xô
14 Máy hàn 20 điểm 1 cái 160 KVA
Liên Xô
15 Máy hàn 1 điểm 3 cái 15 KVA
Liên Xô
16 Máy hàn đối đầu 1 cái 15 KVA
Liên Xô
17 Máy cắt tôn tấm KANSAI 3 cái 12 mm x 2 m
Nhật
18 Máy cắt tôn tấm thuỷ lực 1 cái 12 mm x 1.5 m
Liên Xô
19 Máy uốn thép U6118 2 cái Φ 8 – 10 mm
Liên Xô
20 Máy cắt thép C370 2 cái Từ Φ 25 – 30 mm
Liên Xô
21 Máy nắn cắt thép C338 2 cái Từ Φ 14 – 22 mm
Liên Xô
22 Máy cắt thép TEKOKU 8 cái Từ Φ 14 – 42 mm
Nhật
23 Máy uốn thép TEKOKU320 14 cái Φ32 mm
Nhật
24 Máy hàn bán tự động CO2 2 cái 20 KVA
Nhật
25 Máy hàn bán tự động CO2 8 cái Dây hàn 400 A
MALAYSIA
26 Máy cắt thép tự động khí nén ESAP 3 cái 18 m/ phút
Thuỵ Điển
27 Máy hàn 1 chiều ESAP – LHE400 3 cái I = 400 A
Thuỵ Điển
28 Máy hàn tự phát DENYO 2 cái I = 280A
Nhật
29 Máy hàn xoay chiều EMC 56 cái I = 300 – 400 A
Việt Nam
30 Tời điện 3.2 tấn 1 cái TT = 3.2 tấn
Đức
31 Thiết bị phun sơn 63.1 KING 2 bộ P = 230 at
Mỹ
32 Máy uốn ống SB – 700 1 cái SB – 700
Nhật
33 Máy uốn thép Φ32 mm 1 cái Φ32 mm
Nhật
34 Máy hàn tự phát DENYO 1 cái 270 A
Nhật
35 Máy hàn tự phát DENYO 1 cái 310A
Nhật
36 Thiết bị phun cát 3 bộ V = 630 lít
Mỹ
37 Máy tiện 1M63 2 cái Φ 600 mm
Liên Xô
THIẾT BỊ NÂNG
STT Tên thiết bị Số lượng Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ
1 Cẩu Potain F3/29B 1 cái Rm=45m; QT=12T ; Hmax=70 m
Pháp
2 Cổng trục 30 tấn 2 cái R = 40 m; QT = 30 tấn
Việt Nam
3 Cổng trục 8 tấn 1 cái R = 40 m ; QT = 8 tấn
Đức
4 Cổng trục 5 tấn 1 cái R = 40 m ; QT = 5 tấn
Đức
5 Cầu trục K40-16.5-25 2 cái Rm = 16.5; QT= 40T; Hmax=8m
Việt Nam
6 Cầu trục K30-16.5-25 2 cái Rm = 16.5; QT= 30T; Hmax=8m
Việt Nam
7 Cầu trục K20-16.5-25 4 cái Rm = 16.5; QT=20T; Hmax=8m
Liên Xô
8 Cầu trục K15-16.5-25 6 cái Rm = 16.5; QT=15T; Hmax=8m
Liên Xô
9 Cầu trục K10-16.5-25 20 cái Rm = 16.5; QT=10T; Hmax=8m
Liên Xô
10 Cầu trục K8-16.5-25 2 cái Rm = 16.5; QT=8T; Hmax=8m
Hồng Nam
11 Cầu trục K5-16.5-25 2 cái Rm = 16.5; QT=5T; Hmax=8m
Liên Xô
12 Cầu trục K5-16.5-25 11 cái Rm = 16.5; QT=5T; Hmax=8m
Hồng Nam
13 Bán cổng trục 2 cái Rm = 12; QT = 7T; Hmax= 8 m
Đức
14 Cầu trục K3.0 – 12 – 8 1 cái Rm = 12; QT = 3.0T; Hmax = 6 m
Hồng Nam
15 Máy nâng hàng TCM 2 cái TT = 1.5 tấn
Nhật
16 Máy nâng hàng 2 cái TT = 3 tấn
Đức
17 Cẩu tự hành HyunDai 1 cái TT = 7 tấn
Hàn Quốc
18 Ô tô cần cẩu LIEBHERR 1 cái Rm = 27.2 m; QT = 45 T
Đức
19 Ô tô cần cẩu KC4561E 1 cái Rm = 20m; QT = 16 T
Liên Xô
20 Ô tô cần cẩu TADANO30T 1 cái Rm=28.6; QT=30T; Hmax = 35.8 m
Nhật
21 Cẩu tự hành TADANO30T 1 cái Rm =28.6; QT=30T; Hmax = 36m
Nhật
22 Cẩu tự hành KC6371E 1 cái Rm=27.5; QT=45T
Liên Xô
23 Cẩu tháp Kb674A 1 cái Rm=35; QT=25T; Hmax= 70 m
Liên Xô
24 Cẩu tháp JCC180U 2 cái Rm=40; QT=10T ; Hmax=120 m
Nhật
25 Cẩu tháp QTZ7055 1 cái Rm = 70m; QT=25T; Hmax=125m
Trung Quốc
26 Cẩu tháp QTZ7030 1 cái Rm = 70m; QT=10T; Hmax=125m
Trung Quốc
27 Cẩu xích CH500 1 cái Rm = 45m; QT = 50T
Nhật
28 CẨU XÍCH IHI CC 40 1 cái Rm = 18 m ; QT = 40T
Nhật
29 Vận thăng Alimax-ScanDo 1 cái 2000 Kg x 70 m
Nhật
30 Vận thăng MNF 1 cái 1200 KG x 70 m
Nhật
31 Vận thăng 500 Kg VN 1 cái 500 Kg x 80 m
Việt Nam
32 Cổng trục 8 tấn 1 cái R = 40 m ; QT = 8 tấn
Đức
THIẾT BỊ THI CÔNG CƠ GIỚI VÀ VẬN TẢI
STT Tên thiết bị Số lượng Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ
1 Máy ép cọc ZYJ 800H đối trọng 1 cái Φ300-600mm; V300-600mm; 8000KN
Trung Quốc
2 Máy ép cọc YZY800A đối trọng 1 cái Φ300-600mm; V300-600mm; 8000KN
Trung Quốc
3 Máy khoan mồi đa năng S265P2 1 cái CS=100CV; Vgầu=0.45m3; Φ600mm; H = 30 m

Nhật
4 Máy khoan neo MDL 120D1 1 cái CS=61.5 KW; Φ150-250 mm;
H = 100-140 m

Trung Quốc
5 Máy ép cọc thuỷ lực YZY600 H 1 cái Φ300-600mm; V300-600mm; 6000KN
Trung Quốc
6 Máy khoan mồi đa năng PC120 1 cái CS =100CV; Φ=150-250mm; H = 100-140 m

Nhật
7 Máy cắt đất bằng tia nước JS125 1 cái CS=100CV;P=15Mpa; Q=20m3/h
Nhật
8 Tấm đối trọng bê tông 40 tấm 5000 Kg
Việt Nam
9 Máy xúc lật liuGong 1 cái Vgầu = 0.95 m3
Trung Quốc
10 Máy xúc lật PW 150A 2 cái Vgầu = 0.95 m3
Nhật
11 Máy xúc lật TCM830 1 cái Vgầu = 1.25 m3
Nhật
12 Máy xúc lật KAWASHAKI 2 cái Vgầu = 1.6 m3
Nhật
13 Máy xúc lật TO18AT 1 cái Vgầu = 1.6 m3
Liên Xô
14 Đầu kéo Maz 504B – Я 238 4 cái TT = 25 – 30 tấn
Liên Xô
15 Đầu kéo Maz 504 – Я 236 5 cái TT = 16 – 18 tấn
Liên Xô
16 Ôtô sơ mi rơ moóc Dongfeng YC6M340 9 cái TT = 40 tấn ;Moóc 12.5m
Trung Quốc
17 Đầu kéo Kpaz 6444 V/C dầm cầu 2 cái TT = 25 – 30 tấn
Liên Xô
18 Xe ô tô 7 chỗ 7 cái 7 chỗ
Nhật
19 Xe ô tô 4 chỗ HONDA CIVIC2.0 2 cái 4 chỗ
Nhật
20 Xe ô tô 4 chỗ TOYOTA ATIS 30S 5 cái 4 chỗ
Nhật
21 Xe ô tô Accod EX2.4 1 cái 4 chỗ
Nhật
22 Xe ô tô 4 chỗ DAI WOO 1 cái 4 chỗ
Hàn Quốc
23 Ôtô sơ mi rơ moóc Dongfeng YC6M375 2 cái TT = 40 tấn; Moóc 14m Trung Quốc
24 Ôtô sơ mi rơ moóc Maz238 4 cái TT = 25.7 tấn; Moóc 12.3m Liên Xô
25 Ôtô sơ mi rơ moóc Maz236 1 cái TT = 19 tấn; Moóc 12.3m Liên Xô
26 Ôtô sơ mi rơ moóc Maz236 3 cái TT = 26 tấn; Moóc 9m Liên Xô
27 Ôtô thùng bệ Maz236 1 cái TT = 8.7 tấn; Thùng 7.6m Liên Xô
28 Moóc siêu trường siêu trọng (có thể ghép vào nhau để chở các thiết bị nặng) 2 cái 45 tấn/1 moóc Trung Quốc
THIẾT BỊ NĂNG LƯỢNG
STT Tên thiết bị Số lượng Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ
1 Máy phát điện 1000 KVA 1 cái 1000 KVA
Đức
2 Máy phát điện 125 KVA 1 cái 125 KVA
Liên Xô
3 Máy phát điện 118 KVA 1 cái 118 KVA
Nhật
4 Máy phát điện 37.5 KVA 1 cái 37.5 KVA
Liên Xô
5 Máy phát điện 80 KVA 2 cái 80 KVA
Nhật
6 Máy phát điện 210 KVA 1 cái 210 KVA
Nhật
7 Máy phát điện 400 KVA 1 cái 400 KVA
Liên Xô
8 Trạm biện áp 1000 KVA ( 10/0.4) 2 trạm 1000 KVA
Liên Xô
9 Trạm biến áp đồng bộ 10/0.4 2 trạm 400 KVA
Liên Xô
10 Nồi hơi 1500 Kg 2 cái 1500 Kg
Việt Nam
11 Máy nén khí Cb350-30/8 2 cái 30 m3/phút ; P=8Kg/cm2
Liên Xô
12 Máy nén khí SB350 – 20/8 2 cái 20 m3/phút ; P=8 Kg/cm2
Đức
13 Máy nén khí DENYO 2 cái 5 m3/phút ; P=8 Kg/cm2
Nhật
14 Máy nén khí AIMAN 1 cái 5 m3/phút ; P=8 Kg/cm2
Nhật
15 Máy nén khí trục vít SA-37A 1 cái 5 m3/phút ; P=8 Kg/cm2
Đài Loan
THIẾT BỊ TRẮC ĐẠC
STT Tên thiết bị Số lượng Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ
1 Thiết bị đo chiều dày sơn FT212 1 cái Anh
2 Máy kinh vĩ điện tử NE-20H 1 cái Nhật
3 Máy thuỷ chuẩn 1 cái Nhật
4 Máy kinh vĩ 3T5K 2 cái Nhật
5 Máy thuỷ chuẩn AC-2S+mia 1 bộ Nhật
6 Máy toàn đạc điện tử SET600 2 bộ Nhật
7 Máy toàn đạc NIKON 532 1 bộ Nhật
8 Máy thuỷ chuẩn DS2011 2 bộ Nhật
9 Máy kinh vĩ quang cơ NIKON 1 bộ Nhật
10 Máy thuỷ chuẩn Sokkia C30 2 bộ Nhật
11 Máy toàn đạc điện tử NIKON352 1 bộ ± ( 3 mm + 2 ppm) D
Nhật
12 Máy toàn đạc Đ.tử NIKON DTM 332 1 bộ ± ( 3 mm + 2 ppm) D
Nhật
THIẾT BỊ KHÁC
STT Tên thiết bị Số lượng Đặc tính kỹ thuật Xuất xứ
1 Dây chuyền SX vữa khô 1 hệ 10 tấn/ h
Việt Nam
2 Trạm nghiền đá 739 -740 1 hệ 30 m3/h
Liên Xô
3 Trạm nghiền đá пдсy – 200T 1 hệ 68 – 120 m3/h
Liên Xô
4 Cốp pha cọc bê tông các loại 60 bộ Cọc từ 250x 250 – 500 x 500
Việt Nam
5 Cốp pha dầm cầu khẩu độ lớn 6 bộ Kèo 18 m; dầm cầu hộp 9-18m
Việt Nam
6 Cốp pha dầm cầu khẩu độ lớn 6 bộ Dầm cầu 33 – 40m chữ I và T
Việt Nam
7 Khuôn dầm sàn các loại 15 bộ Từ 5 – 7 m
Việt Nam
8 Khuôn cột các loại 5000md Từ Φ300 – 900 mm
Việt Nam
9 Cốp pha thép định hình 110 bộ Việt Nam
10 Hệ cây chống; cốp pha cầu 1080m2 Việt Nam
11 Giàn giáo 600 khung Việt Nam
12 Cây chống đơn 500 cái Việt Nam
13 Dây chuyền gia công cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính CNC 1 hệ 50.000 m2/năm
Trung Quốc

0 nhận xét:

Đăng nhận xét